a
| THÔNG BÁO | ||||
| Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục thường xuyên | ||||
| năm học 2025 - 2026 | ||||
| TT | Nội dung | Số lượng | Bình quân | Ghi chú |
| I | Số phòng học | 16 | ||
| II | Loại phòng học | |||
| 1 | Phòng học kiên cố | 16 | ||
| 2 | Phòng học bán kiên cố | |||
| 3 | Phòng học tạm | |||
| 4 | Phòng học nhờ | |||
| 5 | Số phòng học bộ môn | 2 | ||
| 6 | Số phòng học đa chức năng (Có phương tiện nghe nhìn) |
|||
| 7 | Bình quân lớp/phòng học | 0.8/phòng | ||
| 8 | Bình quân học viên/lớp | 47,5/lớp | ||
| III | Số điểm trường | 2 | số m2/học viên | |
| IV | Tổng số diện tích đất (m2) | 5.170 m2 | ||
| V | Tổng số diện tích sân chơi bãi tập | 800m2 | ||
| VI | Tổng diện tích các phòng | 720m2 | 2m2/hv | |
| 1 | Diện tích phòng học | 72m2 | ||
| 2 | Diện tích phòng thí nghiệm | |||
| 3 | Diện tích thư viện | 72m2 | ||
| 4 | Diện tích phòng lao động sản xuất | |||
| 5 | Diện tích phòng thực hành | 144 m2 | ||
| 6 | Diện tích xưởng sản xuất | |||
| VII | Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu (Đơn vị tính: bộ) | số bộ/lớp | ||
| 1 | Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu hiện có theo quy định | 1 | ||
| 1.1 | Khối lớp 10 | |||
| 1.2 | Khối lớp 11 | |||
| 1.3 | Khối lớp 12 | |||
| 2 | Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu còn thiếu so với quy định |
3 | ||
| 1.1 | Khối lớp 10 | |||
| 1.2 | Khối lớp 11 | |||
| 1.3 | Khối lớp 12 | |||
| 3 | Khu vườn sinh vật, vườn địa lý (diện tích/thiết bị) | |||
| 4 | … | |||
| VIII | Tổng số máy vi tính đang sử dụng phục vụ học tập (Đơn vị tính: Bộ) | 24 | ||
| IX | Tổng số thiết bị dùng chung khác | |||
| 1 | Tivi | 4 | ||
| 2 | Cát sét | 4 | ||
| 3 | Đầu Video/đầu đĩa | |||
| 4 | Máy chiếu OverHead/Projecter/Vật thể | 13 | ||
| 5 | Thiết bị khác | |||
| 6 | … | |||
| X | Nhà bếp | |||
| XI | Nhà ăn | |||
| Nội dung | Số lượng phòng, tổng diện tích |
Số chỗ | Diện tích bình quân/chỗ | |
| XII | Phòng nghỉ cho học viên bán trú | |||
| XIII | Khu nội trú | |||
| Nhà vệ sinh | Dùng cho GV |
Dùng cho HV | số m2/hv | |
| Nam/Nữ | Nam/Nữ | |||
| 1 | Đạt chuẩn vệ sinh | x | x | |
| 2 | Chưa đạt chuẩn vệ sinh | |||
| Nội dung | Có | Không | ||
| XV | Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh | x | ||
| XVI | Nguồn điện (lưới, phát điện riêng) | x | ||
| XVII | Kết nối Internet | x | ||
| XVIII | Trang thông tin điện tử (website) của Trung tâm | x | ||
| XIX | Tường rào xây | x | ||