a
|
|||||||||||||||||||
| Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên của cơ sở giáo dục thường xuyên, năm học 2025 - 2026 |
|||||||||||||||||||
| TT | Nội dung | Tổng số | Trình độ đào tạo | Ghi chú | |||||||||||||||
| TS | ThS | ĐH | CĐ | TC | Trình độ khác | ||||||||||||||
| Tổng số GV, CBQL và nhân viên | 34 | 0 | 11 | 17 | 2 | 1 | 3 | ||||||||||||
| I | Giáo viên Trong đó số GV dạy môn: |
25 | |||||||||||||||||
| 1 | Toán | 3 | 2 | 1 | |||||||||||||||
| 2 | Vật Lý | 1 | 1 | ||||||||||||||||
| 3 | Hoá học | 1 | 1 | ||||||||||||||||
| 4 | Sinh học | 1 | 1 | ||||||||||||||||
| 5 | Tin học | 2 | 1 | 1 | |||||||||||||||
| 6 | Tiếng Anh | 5 | 2 | 3 | Tiếng dân tộc: 01 | ||||||||||||||
| 7 | Công nghệ | 2 | 1 | 1 | |||||||||||||||
| 8 | Ngữ Văn | 3 | 1 | 2 | |||||||||||||||
| 9 | Lịch Sử | 1 | 1 | ||||||||||||||||
| 10 | Địa lý | 1 | 1 | ||||||||||||||||
| 11 | Nghề phổ thông | 5 | 2 | 3 | |||||||||||||||
| II | Cán bộ quản lý | 3 | |||||||||||||||||
| 1 | Giám đốc | 1 | 1 | ||||||||||||||||
| 2 | Phó Giám đốc | 2 | 1 | 1 | |||||||||||||||
| III | Nhân viên | 6 | |||||||||||||||||
| 1 | Nhân viên văn thư | 1 | 1 | ||||||||||||||||
| 2 | Nhân viên kế toán | 1 | 1 | ||||||||||||||||
| 3 | Thủ quỹ | 1 | 1 | ||||||||||||||||
| 4 | Nhân viên y tế | 0 | |||||||||||||||||
| 5 | Nhân viên thư viện | 1 | 1 | ||||||||||||||||
| 6 | Nhân viên khác | 2 | 2 | ||||||||||||||||
| … | |||||||||||||||||||